NZSS 2026 – Danh sách 56 trường cấp học bổng Chính phủ New Zealand bậc trung học

New Zeland Schools Scholarships (NZSS) là chương trình học bổng của Chính phủ New Zealand dành riêng cho học sinh Việt Nam muốn du học bậc Trung học. Giá trị học bổng lên đến 50% học phí cho năm học đầu tiên tại các trường trung học chất lượng cao của New Zealand. Học bổng NZSS 2026 chính thức bắt đầu nhận hồ sơ từ ngày 5/1/2026 đến 15/3/2026.

Vì sao học sinh Việt Nam không thể bỏ lỡ NZSS 2026

  • Hệ thống giáo dục định hướng phát triển tư duy phản biện, sáng tạo, không học nhồi nhét
  • Môi trường được xếp Top 1 thế giới về cân bằng cuộc sống (OECD)
  • Du học sinh được chăm sóc toàn diện theo “Code of Pastoral Care” – tiêu chuẩn bảo vệ học sinh quốc tế nghiêm ngặt nhất thế giới
  • Chương trình trung học giúp học sinh phát triển kỹ năng mềm, khả năng tự lập, tư duy định hướng nghề nghiệp ngay từ sớm
  • Cơ hội chuyển tiếp thuận lợi lên đại học tại New Zealand hoặc các nước khác như Mỹ, Canada, Anh, Úc,..
  • Các học sinh đạt học bổng sẽ đến học tại New Zealand vào tháng 7/2026

Ai phù hợp với học bổng NZSS 2026

  • Phải là công dân Việt Nam
  • Đang học lớp 8, 9 hoặc 10 tại trường trung học ở Việt Nam
  • Có mong muốn du học trung học tại New Zealand
  • GPA năm học trước đó (2024-2025) và học kỳ 1 của năm học hiện tại (2025-2026) từ 8.0 trở lên
  • Có khả năng tiếng Anh hoặc định hướng đạt IELTS
  • Tự tin thể hiện bản thân qua video ứng tuyển

Quy trình nộp hồ sơ NZSS 2026 tinh gọn và dễ dàng

1. Bảng điểm (kết quả học tập)

Cung cấp bảng điểm năm học 2024-2025 và học kỳ 1 năm học 2025-2026 (bản gốc và bản dịch sang tiếng Anh).

2. Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)

Mặc dù không bắt buộc, việc có chứng chỉ tiếng Anh sẽ là lợi thế trong hồ sơ du học trung học New Zealand. Học bổng chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh như: IELTS, Duolingo, TOEFL, PTE, Cambridge còn hiệu lực, hoặc các chứng chỉ khác thể hiện trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0 trở lên.

3. Video giới thiệu (1,5 phút)

Học sinh quay một video ngắn trình bày lý do tại sao mình xứng đáng nhận học bổng NZSS. Đây là cơ hội để các em thể hiện cá tính, đam mê và mục tiêu du học New Zealand của mình.

4. Hoàn thiện hồ sơ trực tuyến

Điền đầy đủ thông tin vào form đăng ký online. (KNT Education sẽ hướng dẫn các bạn học sinh nộp hồ sơ trực tuyến theo đúng quy chuẩn)

Lưu ý:

  • Thời gian nhận hồ sơ: Từ 05/01/2026 đến 22/03/2026
  • KNT Education khuyến nghị học sinh nên bắt đầu chuẩn bị hồ sơ từ sớm. Hệ thống xét tuyển học bổng NZSS cho phép tạo hồ sơ trước và chỉnh sửa nhiều lần trước khi nộp chính thức, giúp các em có thời gian hoàn thiện video và các tài liệu cần thiết.

Danh sách 56 Trường Trung Học Tham Gia NZSS 2026

Chương trình học bổng chính phủ New Zealand 2026 hợp tác với 56 trường trung học uy tín trên khắp New Zealand, bao gồm:

  • Auckland – Thành phố lớn nhất, trung tâm kinh tế
  • Canterbury – Nơi có Christchurch, trung tâm giáo dục hàng đầu Đảo Nam
  • Hawke’s Bay – Vùng có khí hậu dễ chịu, thiên nhiên tươi đẹp
  • Manawatū – Điểm đến nổi tiếng với 40% dân số làm việc trong lĩnh vực giáo dục
  • Northland – Khí hậu cận nhiệt đới, phong cảnh tuyệt vời
  • Otago – Thành phố sinh viên Dunedin với văn hóa đa dạng
  • Southland – Tỷ lệ việc làm cao, chi phí sinh hoạt phải chăng
  • Tauranga – 2.400 giờ nắng/năm, bãi biển tuyệt đẹp
  • Waikato – Trung tâm văn hóa Māori
  • Wellington – Thủ đô, một trong những thành phố đáng sống nhất thế giới
  • Whanganui – Nơi giàu cảm hứng với lịch sử sáng tạo

Mỗi trường đều có những điểm mạnh riêng về học thuật, thể thao, nghệ thuật và các hoạt động ngoại khóa phong phú. Học sinh được phép chọn từ 1 đến 2 trường trong danh sách 56 trường tham gia, giúp nhân đôi cơ hội trúng tuyển. Nếu chọn 2 trường, học sinh chỉ được chọn tối đa 1 trường tại vùng Auckland.

STT Tên trường Vùng Loại hình Nhóm trường Chương trình giảng dạy Học phí (giai đoạn 07/2026-07/2027)
1 Aotea College Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
2 Auckland Grammar School Auckland Trường nam sinh Công lập NCEA, Cambridge 25.750 NZD
3 Avondale College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA, Cambridge 19.500 NZD
4 Awatapu College Manawatū Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.250 NZD
5 Botany Downs Secondary College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 21.000 NZD
6 Burnside High School Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 19.500 NZD
7 Cambridge High School Waikato Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
8 Carmel College Auckland Trường nữ sinh Công tích hợp NCEA 23.750 NZD
9 Christ’s College Canterbury Trường nam sinh Tư thục NCEA 57.114 NZD
10 Ellesmere College – Te Kāreti o Waihora Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
11 Green Bay High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
12 Hamilton Girls’ High School Waikato Trường nữ sinh Công lập NCEA, IGCSE 17.500 NZD
13 Hillmorton High School Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.000 NZD
14 Hutt Valley High School Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.750 NZD
15 Kaikorai Valley College Otago Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
16 Kaipara College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
17 King’s High School Otago Trường nam sinh Công lập NCEA, Cambridge 16.500 NZD
18 Liston College Auckland Trường nam sinh Công tích hợp NCEA 18.000 NZD
19 Long Bay College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 19.800 NZD
20 Marist College Auckland Trường nữ sinh Công tích hợp NCEA 21.500 NZD
21 Marlborough Girls College Marlborough Trường nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
22 Māruawai College Southland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
23 Massey High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
24 Mount Albert Grammar School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 20.500 NZD
25 Mount Hutt College Canterbury Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.220 NZD
26 Nayland College Nelson-Tasman Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.000 NZD
27 Nelson College Nelson-Tasman Trường nam sinh Công lập NCEA 18.450 NZD
28 Nelson College for Girls Nelson-Tasman Trường nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
29 Newlands College Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.000 NZD
30 Northcote College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 19.500 NZD
31 Onehunga High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
32 Pakūranga College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 20.000 NZD
33 Palmerston North Boys’ High School Manawatū Trường nam sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
34 Palmerston North Girls’ High School Manawatū Trường nữ sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
35 Paraparaumu College Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
36 Pompallier Catholic College Northland Trường cả nam, nữ sinh Công tích hợp NCEA 17.000 NZD
37 Pukekohe High School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
38 Queen’s High School Otago Trường nữ sinh Công lập NCEA 16.500 NZD
39 Richmond View School Marlborough Trường cả nam, nữ sinh Công tích hợp NCEA 17.500 NZD
40 Rosehill College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.150 NZD
41 Rutherford College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
42 St Dominic’s College Auckland Trường nữ sinh Công tích hợp NCEA 19.000 NZD
43 St Patrick’s College Wellington Trường nam sinh Công tích hợp NCEA 18.000 NZD
44 St Patricks College Silverstream Wellington Trường nam sinh Công tích hợp NCEA 19.350 NZD
45 St. Peters School Cambridge Waikato Trường cả nam, nữ sinh Tư thục NCEA, IB 58.920 NZD
46 Taieri College Otago Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 16.000 NZD
47 Takapuna Grammar School Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA, IB 18.500 NZD
48 Upper Hutt College Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
49 Waiuku College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 17.500 NZD
50 Wellington Girls’ College Wellington Trường nữ sinh Công lập NCEA 19.000 NZD
51 Wellington High School Wellington Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.500 NZD
52 Western Springs College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 20.000 NZD
53 Whanganui Girls’ College Whanganui Trường nữ sinh Công lập NCEA 16.800 NZD
54 Whanganui High School Whanganui Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA, Cambridge (Mathematics only) 16.000 NZD
55 Whangaparāoa College Auckland Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 18.250 NZD
56 William Colenso College Hawke’s Bay Trường cả nam, nữ sinh Công lập NCEA 15.600 NZD

Liên hệ ngay KNT Education để biết thêm chi tiết về Học bổng Chính phủ New Zealand bậc Trung học NZSS 2026 và được team KNT hỗ trợ từ A đến Z để tăng khả năng đạt học bổng.

KNT Education sẽ hỗ trợ các em chuẩn bị hồ sơ, lên ý tưởng clip và hướng dẫn các bước cần thiết. Các thí sinh chưa đủ chuẩn tiếng Anh sẽ có lộ trình cần thiết để nâng điểm theo yêu cầu.

  • Địa chỉ: 451/36/36 Tô Hiến Thành, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh – Điện thoại: 028 22 312 268
  • Hotline: 0913 614 654 – 0937 68 70 86
  • Email: tuyet.huynh@knt.edu.vn

Tags: ,